𨆡 Tổng quan dép đôi dép, giầy dép [Eng: a pair of sandal, slipper] UnicodeU+281A1Bộ thủ157.13Số nét20Cấu trúcleft-rightThuyết Văn Giải TựKhang Hy Tự Điển Nguồn gốc left-rightTự hìnhKhải thư