𨆷

Tổng quan

ruỗi ruỗi tay [Eng: to stretch out one's hand]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: duổi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư