𨋬

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổcjingx
Phản thiết之庱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】之庱切,音承。【說文】軺車後登也。 又【等韻】所蒸切,音升。義同。或作䡕。譌作𨌱。

Thuyết Văn

軺車後登也。 从車。丞聲。讀若易拯馬之拯。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵十六蒸、四十二拯皆曰。𨋬、軺車後登。出字林。今按不言出說文。恐是吕氏後增之字。非許舊也。古車無不後登者。 拯馬見周易明夷六二爻辭。署陵切。六部。

【𨋬】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 丞 (thừa) Phiên thiết: 署陵切 → thợ + lăng | Đọc như: 易拯馬之拯 Nghĩa: 軺車hậu (sau)登 vậy。 từ 車。丞 thanh。 đọc như 易拯馬 chi (của) 拯。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư