𨌅

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổchii

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

 同䡨。詳後䡨字註。

Thuyết Văn

連車也。 一曰卻車抵堂爲𨌅。 从車。𢀩省聲。讀若遟。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂車牽聯而行、有等差也。左傳差車、官名。 東京賦。皇輿宿駕。𨌅於東階。薛解曰。𨌅之言卻也。謂卻於東階下。天子未乗之時也。 士皆切。按李善音柴。是也。古音在十七部。

【𨌅】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 𢀩省 (𢀩 tỉnh) Nghĩa: liên (Liền) xa (Cái xe.) vậy。 Một thuyết khác khước (Từ giã. Người ta cho) xa (Cái xe.) để (Mạo phạm. Như {để xú) đường (Gian nhà chính giữa) vi (Làm. Như {hành vi} [)𨌅 Một thuyết khác: 卻車抵堂爲𨌅

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 䡨 · 𨋿 · 𨍁 · 𨍃 · 𨎯 · 𨏇