𨍶

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổgjyeng
Phản thiết葵營切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】渠營切【集韻】葵營切,𠀤音瓊。【說文】車輮規也。一曰一輪車。

Thuyết Văn

車輮規也。 一曰一輪車。 从車。熒省聲。讀若煢。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

規者、圜之匡郭也。考工記曰。規之以眡其圜。萭之以眡其匡。注曰。輪中規則圜矣。等爲萭蔞以運輪上。輪中萭蔞則不匡剌也。按此謂作輮之笵。 今江東多用一輪車。篇、韵皆奪一。 渠營切。十一部。

【𨍶】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 熒省 (huỳnh) Phiên thiết: 渠營切 → cừ + doanh | Đọc như: 煢 (quỳnh) Nghĩa: 車輮規 vậy。 Một thuyết khác: 一輪車。 từ 車。熒 thanh phù lược。 đọc như 煢。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư