𨎌

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổtriih

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 同輊。詳前輊字註。

Thuyết Văn

抵也。 从車。埶聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

抵者、擠也。擠者、排也。車抵於是而不過、是曰。如馬之不前曰驇。詳𡴂部。與車重之摰𦥎輊䡹本各義。與輖又殊音。而集韵緫合爲一字。誤矣。小徐引潘岳賦如如軒。今按潘作䡹、不作也。 陟利切。十五部。

【𨎌】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 埶 (đệm) Phiên thiết: 陟利切 → trắc + lợi Nghĩa: 抵 vậy。 từ 車。埶 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𫐋