𨏵

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổminx

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

車伏兔下革也。 从車。𤔿聲。𤔿、古文婚字。 讀若閔。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂以𩊚固之於軸上也。𩊚者、生革可以爲縷束也。 各本作古昏字。今正。女部婚篆下曰。、籒文婚。若依女部、則此當作籒文婚字。全書惟此篆及巾部篆用爲聲。而今本篆又譌从夔矣。 睂殞切。十三部。按此音謂縛之緜密也。與毛詩之緜緜、韓詩之民民同義。廣韵旣有、云車兔下革。又有、云車兔下軛。明是一而二之。軛字必誤。

【𨏵】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 𤔿 Phiên thiết: 睂殞切 → mi + vẫn | Đọc như: 閔 (mẫn) Dị thể: Cổ văn: 婚字 Nghĩa: 車伏兔hạ (dưới)革 vậy。 từ 車。𤔿 thanh。𤔿、 cổ văn婚字。 đọc như 閔。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨏝 · 𨐂