𨐨
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | pjek |
|---|---|
| Phản thiết | 必益切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 昔 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤必益切,音璧。治也。與䢃同。
Thuyết Văn
法也。 从辟井。 周書曰。我之不𨐨。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作治也。今依尙書釋文正。金縢云。我之弗辟。某氏云。治也。馬鄭音避。謂避居東都。說文作𨐨。云必亦反。法也。 㓝字下引易曰。井者、法也。辟亦聲。必益切。十六部。 許所據壁中古文也。葢孔安國以今字讀之、乃易爲辟字。馬鄭所注者、從孔讀。不今尙書作弗。
【𨐨】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辟井 (vếch + tỉnh) | Thanh phù (聲符): 也。辟亦 (dã) Phiên thiết: 必益切 → tất + ích Dị thể: Cổ văn: 也 Nghĩa: 法 vậy。 từ 辟井。周 『Kinh Thư』viết: 。我 chi (của) bất (không) 𨐨。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨐢