𨑒
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | tou4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | do |
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】古文徒字。註詳彳部七畫。
Thuyết Văn
步行也。 从辵。土聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
賁初九。舍車而徒。引伸爲徒搏、徒涉、徒歌、徒擊𡔷。 同都切。五部。𨑒隷變作徒。
【𨑒】(đồ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 土 (thổ) Phiên thiết: 同都切 → đồng + đô Nghĩa: 步行 vậy。 từ 辵。thổ (đất) thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 徒 · 徒