𨒪

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổciek
Baxter-Sagart[ts]ek
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ek

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

 籀文迹字。

Thuyết Văn

籒文迹。从朿。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋獸。鹿其跡速。釋文。本又作。素卜反。引字林鹿跡也。按速正𨒪字之誤。周時古本云其𨒪𨒪。𨒪之名不嫌專繫鹿也。廣雅。躔解亢跡也。卽爾雅麋跡躔、鹿跡𨒪、麕跡解、兔跡迒也。曹憲音匹迹反。集韵云。迹或作。然則字林從鹿速聲、素卜反之字。紕繆實甚。或以竄入爾雅。又或以羼入鹿部麌麛二字之閒。其誤可不辯自明矣。

【𨒪】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 朿 (thứ (stab)) Nghĩa: trứu (Đọc sách) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) tích (Dấu vết. Như {túc tí)

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư