𨓲
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 丘閑切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 溪 |
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【集韻】與愆同。 又丘閑切,音慳。義同。
Thuyết Văn
過也。 从辵。侃聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
本義此爲經過之過。心部愆、㥶、諐爲有過之過。然其義相引伸也。故漢書劉輔傳云。元首無失道之。 去䖍切。十四部。
【𨓲】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 侃 (khản) Phiên thiết: 去䖍切 → khứ + kiền Nghĩa: 過 vậy。 từ 辵。侃 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨔃