𨓸
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【集韻】遂古作𨓸。註詳九畫。
Thuyết Văn
古文遂。 亡也。 从辵。㒸聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按不得其所從。疑是从艸木𤱿孛之𤱿。 —— 遂 —— 廣韵。達也。進也。成也。安也。止也。往也。從志也。按皆引伸之義也。 徐醉切。十五部。
【𨓸】 Dạng cổ văn của 遂 (toại (Thỏa thích. Như {toạ))
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư