𨔣
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | kra |
|---|---|
| Phản thiết | 居迓切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】古牙切【集韻】居牙切,𠀤音加。【說文】𨔣互,令不得行也。【徐鍇曰】𨔣互,猶犬牙左右相制也。 又【集韻】居迓切,音駕。𨔣枒,木如蒺藜,上下相距。
Thuyết Văn
𨔣牙、 令不得行也。 从辵。枷聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 牙各本作互。今依玉篇正。𨔣牙今音曡韵。古音雙聲。行、篇韵皆作進。 古牙切。古音在十七部。
【𨔣】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 枷 (da) Phiên thiết: Cổ nha thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 牙 (nha) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'a' Suy luận: ca (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𨔣 nha (Răng to.)、 lệnh (Mệnh lệnh) bất (Chẳng. Như {bất khả}) đắc (Được) hành (Bước đi) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 迦