𨖏
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | kiuh |
|---|---|
| Phản thiết | 居右切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 宥 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤居右切,音救。【說文】恭謹行也。本作𨖏。俗作𨖏。𨖏字从𣪘从辶作。
Thuyết Văn
恭謹行也。从辵。㲃聲。讀若九。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
居又切。三部。
【𨖏】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 㲃 (khu) Phiên thiết: 居又切 → cư + lại | Đọc như: 九 (cửu) Nghĩa: 恭謹行 vậy。 từ 辵。㲃 thanh。 đọc như 九。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨗋