𨘇

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổghenh
Phản thiết胡外切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【集韻】黃外切【等韻】胡外切,𠀤音會。【說文】無違也。 又【廣韻】形電切【集韻】形甸切,𠀤音現。又【集韻】下蓋切,音害。義𠀤同。

Thuyết Văn

無違也。 从辵。舝聲。讀若害。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

舛部曰。舝、車軸耑鍵也。㒳相背从舛。从舝而曰無違。猶祀從巳而曰祭無巳也。 胡葢切。十五部。廣韵音會。

【𨘇】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 舝 (hạt) Phiên thiết: 胡葢切 → hồ + cái | Đọc như: 害 (hại) Nghĩa: vô (không) 違 vậy。 từ 辵。舝 thanh。 đọc như 害。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư