𨘢
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【說文】邊字。
Thuyết Văn
行垂崖也。 从辵。𦤝聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋詁曰。邊垂也。土部曰。垂、遠邊也。厂部曰。厓、山邊也。屵部曰。崖、高邊也。行於垂崖曰邊。因而垂崖謂之邊。然則邊不當廁於此。 布賢切。十二部。
【𨘢】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 𦤝 (𦤝) Nghĩa: hành (Bước đi) thùy (Rủ xuống. Nguyễn Du ) nhai (Ven núi. Nguyễn Du [) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư