𨙍

Tổng quan

kéo kéo cầy, kéo nhau [Eng: to pull (haul) a plough, to come in crowds]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

surround-lower-left

Tự hình

  • Khải thư