𨙫

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổkhux
Phản thiết去厚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】苦后切【集韻】去厚切,𠀤音口。【說文】京兆藍田鄕名。按从卩者,音扣。从阝者,音口。俗多誤,今辨之。

Thuyết Văn

京兆藍田鄉。 从邑。口聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

二志皆云。京兆尹藍田。今陜西西安府藍田縣縣治西十一里有藍田故城。叩者、鄉名。今人叩擊字从卩。不當作𨙫。 苦后切。四部。

【𨙫】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 口 (khẩu) Phiên thiết: Khổ hậu thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 后 (hậu) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: khẩu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kinh (To. Chỗ vua đóng đô ) triệu (Điềm) lam (Cây chàm.) điền (Ruộng đất cầy cấy đư) hương…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư