𨙶
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | pad |
|---|---|
| Phản thiết | 博蓋切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】布蓋切【集韻】博蓋切,𠀤音貝。【說文】郡名。 又【集韻】普蓋切,同沛。邑名。
Thuyết Văn
沛國也。 从邑。巿聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鉉本作沛郡。鍇本作沛國郡。按當作沛國沛郡也。謂後漢之沛國、前漢之沛郡、皆此也。不言沛縣者、言郡而縣可知矣。二志字皆作沛。沛古今字。如鄎息、穰、䣂耒之比。今江蘇徐州府漢沛郡地。 博葢切。十五部。
【𨙶】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 巿 (phất) Phiên thiết: 博葢切 → bác + cái Nghĩa: 沛國 vậy。 từ 邑。巿 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư