𨙷
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | ciengx |
|---|---|
| Phản thiết | 子郢切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 靜 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤子郢切,音井。【玉篇】地名。
Thuyết Văn
鄭地有𨙷亭。从邑。井聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
云鄭地恐誤。葢京兆之鄭、則篆文宜次於鄭之後。若河南之新鄭、則宜次於下文鄶邧郔之伍。此上下文皆河內地。不宜忽羼以河南地名也。疑卽二志常山郡之井陘縣、趙地也。井葢古今字。井陘山、穆天子傳作山。地理志上黨郡下謂之石研關。師古曰。硏、音形。玉篇子省切。廣韵子郢切。大徐戸經切。十一部。
【𨙷】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 井 (tỉnh) Nghĩa: trịnh (Nước {Trịnh} [鄭] thu) địa (Đất) hữu (Có.)𨙷 đình (Cái đình)
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𨚢