𨙸

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổgje
Phản thiết章移切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:歧【集韻】同岐。互詳山部岐字註。【前漢·郊祀志】太王建國於𨙸梁。 又【五音集韻】章移切,音支。邑名。在義陽。

Thuyết Văn

周文王所封。在右扶風美陽中水鄉。 从邑。支聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

經典有岐無𨙸。惟漢地理志曰。大王徙𨙸。文王作酆。匈奴傳曰。秦襄公伐戎至𨙸。師古曰。𨙸古岐字。岐專行而𨙸廢矣。許所見豳岐作𨙸。猶所見薊作𨜒也。地理志曰。右扶風美陽、禹貢岐山在西北。中水鄉、周大王所邑。魯頌箋曰。大王自 豳徙居岐山之陽。按此云文王所封。要其終而言。皇矣詩曰。度其鮮原。居岐之陽。箋云。乃始謀居善原廣平之地。亦在岐山之南也。文王自𨙸遷酆。非文王始國𨙸也。下云酆、周文王所都。則此當云大王矣。戴先生曰。美陽今爲陜西鳳翔府岐山、扶風二縣。漢志。美陽。岐山在西北。今岐山縣東七十里岐山是。 巨支切。十五部。

【𨙸】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 支 (chi) Nghĩa: chu (Khắp. Như {chu đáo} ) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) vương (Vua.) sở (Xứ sở. Như {công sở}) phong (Phong cho)。 tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) hữu (Bên phải.) phù (Giúp đỡ.) phong (Gió) mĩ (Đẹp) dương (Phần dương) trung (Giữa) thủy (Nước.) hương (Làng. Ngày xưa gọi m)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𨙾