𨚙

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổghau
Phản thiết于嬌切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤胡刀切,音豪。【玉篇】南陽鄕名。 又【廣韻】【集韻】𠀤于嬌切,音鴞。義同。

Thuyết Văn

南陽淯陽鄉。 从邑。号聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

淯二志作育。南陽郡育陽、二志同。今河南南陽府東育陽故城是也。者、漢時鄉名。 乎刀切。二部。

【𨚙】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 号 (hiệu) Phiên thiết: 乎刀切 → hồ + đao Nghĩa: nam陽淯陽鄉。 từ 邑。号 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư