𨚴

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổnjo
Phản thiết人居切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【韻會】人居切【集韻】人余切,𠀤音如。【說文】地名。一作〈如下邑〉。

Thuyết Văn

地名。从邑。如聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

人諸切。五部。

【𨚴】(như) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 如 (như) Phiên thiết: 人諸切 → nhân + chư Nghĩa: địa (đất)名。 từ 邑。 như (giống) thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 邚