𨚵
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zoi3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | caih |
| Phản thiết | 祖才切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 代 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
surround-upper-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤作代切,音再。【說文】古國名,在𨻰留外黃縣。 又【集韻】將來切【五音集韻】祖才切,𠀤音栽。義同。
Thuyết Văn
故國在陳畱。 从邑。𢦏聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
春秋經隱十年。宋人蔡人衞人伐載。三經皆作載。惟榖梁音義曰。載本或作戴。而前志作戴。古載戴同音通用耳。許作。左氏音義引字林亦作。吕本許。許所據從邑也。前志云。梁國甾、故戴國。後志云。陳畱郡考城、故葘。注引陳畱志云。古戴國。今河南衞輝府考城縣縣東南五里有考城故城。漢之甾縣。古之國也。甾與古音同。古字。甾漢字。許云在陳畱者、章帝改名考城屬陳畱也。水經注汳水篇曰。陳畱風俗傳曰。秦之榖縣。後遭漢兵起。邑多災年。故改曰葘縣。王莽更名嘉榖。章帝東巡。詔曰。葘縣名不善。其改曰考城。按莽、章帝不達同音譌字之源委。故不能正爲字。而風俗傳云秦之榖縣、則更無稽之言耳。 作代切。一部。
【𨚵】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 𢦏 (𢦏) Phiên thiết: Tác đại thiết Thượng tự: 作 (tác) | Hạ tự: 代 (đại) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cố (Việc. Như {đại cố} [) quốc (Nước) tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) trần (Bày. Như {trần thiết)…
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨙰 · 𨛚