𨛋

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổlix
Phản thiết良已切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】良已切【集韻】兩耳切,𠀤音里。【說文】南陽西鄂亭名。俗譌作𨛎。

Thuyết Văn

南陽西鄂亭。 从邑。里聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

南陽郡西鄂、二志同。今河南南陽府北五十里故西鄂城是也。者、漢時亭名。 良止切。一部。

【𨛋】(lĩ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 里 (lịa) Phiên thiết: 良止切 → lương + chỉ Nghĩa: nam陽tây鄂亭。 từ 邑。里 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䧉 · 𨛎