𨛍
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | saau2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | srauh |
| Phản thiết | 所敎切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 效 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤所敎切,稍去聲。【說文】國甸大夫稍稍所食邑。【周禮·天官·大宰】四曰家削之賦。【註】削亦作稍,又作𨛍。【地官·載師】以家邑之田任稍地。【疏】名三百里地爲稍者,以大夫地少,稍稍給之,故云稍。◎按據此則削稍𨛍三字義通。
Thuyết Văn
國甸。大夫稍稍所食邑。 从邑。肖聲。 周禮曰。任𨛍地在天子三百里之內。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
載師注曰。故書稍或作削。按削當是𨛍之誤。許所據正故書或本也。太宰家削之賦當作家𨛍。釋文曰。家削本又作𨛍是也。按國甸之下疑有奪文。大宰曰。三曰邦甸之賦。四曰家𨛍之賦。載師曰。以公邑之田任甸地。以家邑之田任𨛍地。此云國甸、卽經之邦甸也。邦甸去國二百里。家𨛍三百里。此當云國甸之外曰家𨛍。大夫稍稍所食邑。鄭曰。家邑、大夫之采地也。稍與𨛍曡韵。 所敎切。二部。 鄭說同。
【𨛍】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 肖 (tiếu) Phiên thiết: Sở giáo thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 敎 (giáo) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: sáo (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quốc (Nước)…
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư