𨛖
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | khreh |
|---|---|
| Phản thiết | 苦怪切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 卦 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】苦怪切,音快。【說文】汝南安陽鄕名。 又姓。【正字通】與蒯同。春秋衞世子蒯瞶,《石經》作𨛖,今从之。
Thuyết Văn
汝南安陽鄉。 从邑。㕟省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
汝南郡安陽、二志同。今河南汝寧府眞陽縣縣東故安陽城是也。有鄉名𨛖。 㕟宋版及小徐皆不從艸。艸部𦳋、耳部𦖥、皆㕟聲。則固有㕟字矣。苦怪切。十五部。漢書䣙成矦周緤。服虔音𦳋之𦳋。則服作𨛖成矦。
【𨛖】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 㕟省 (khái) Phiên thiết: Khổ quái thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 怪 (quái) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khối (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhữ (Sông {Nhữ}.) nam (Phương nam.) an (Yên. Như {bình an} [) dương (Phần dương) hương (…
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư