𨛬

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngpui4
Hán ngữ Trung cổbuai
Phản thiết薄回切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【韻會】薄回切【集韻】蒲枚切,𠀤音裴。【說文】河東聞喜鄕名。 又姓。【集韻】伯益之後,封於𨛬鄕,因以爲氏。後封解邑,乃去邑从衣,故今姓作裴。 又【集韻】符非切,音肥。義同。

Thuyết Văn

河東聞喜鄉。 从邑。非聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鄉各本作縣。今依廣韵正。河東郡聞喜、二志同。今山西絳州聞喜縣、漢縣地也。廣韵曰。𨛬、鄉名。在聞喜。伯益之後封於𨛬鄉。因以爲氏。後徙封解邑。乃去邑從衣。按今字裴行而𨛬廢矣。 薄回切。十五部。

【𨛬】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 非 (phi) Phiên thiết: Bạc hồi thiết Thượng tự: 薄 (bạc) | Hạ tự: 回 (hồi) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: bồi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hà (Sông. {Hà Hán} [河漢] ) đông (Phương đông) văn (Nghe thấy. Như {phon) hỉ (Mừng. Như {hoan…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư