𨛭

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổsjo
Phản thiết傷魚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】傷魚切【集韻】商居切,𠀤音書。【集韻】鄕名,在廬江。 又【集韻】式夜切,音舍。邑名。通作舒。

Thuyết Văn

地名。从邑。舍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

式車切。五部。按玉篇引春秋。徐人取。杜預云。今廬江舒縣。按僖三年三經皆作舒。魯頌亦作舒。二志廬江舒縣、亦皆作舒。未審希馮所據。

【𨛭】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 舍 (xá) Phiên thiết: 式車切 → thức + xa Nghĩa: địa (đất)名。 từ 邑。舍 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư