𨜴
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | ghap |
|---|---|
| Phản thiết | 古盍切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 盍 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】古盍切【集韻】谷盍切,𠀤音䫦。地名。【說文】作𨜨。 又【集韻】丘蓋切,音嘅。又轄𦡳切,音闔。義𠀤同。
Thuyết Văn
地名。从邑。盇聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
胡蠟切。八部。二志泰山郡皆有葢縣。孟子有葢大夫。廣韵蓋姓。字書作𨜴。古盍切。
【𨜴】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 盇 (hạp) Phiên thiết: 胡蠟切 → hồ + rệp Nghĩa: địa (đất)名。 từ 邑。盇 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨜨 · 𨝕 · 𨞨