𨜷

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổbang
Phản thiết步光切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】步光切【集韻】蒲光切,𠀤音旁。【玉篇】汝南鮦陽亭名。 又【集韻】鋪郞切,音滂。義同。

Thuyết Văn

汝南鮦陽亭。 从邑。㫄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

汝南郡鮦陽、二志同。鮦、孟康音紂。此方言如是。或云當作紂紅反者非也。今河南汝寧府新蔡縣縣北有鮦陽故城。又有鮦陽渠。鮦者、水名。水經注、葛陂東出爲鮦水。俗謂之三丈陂是也。者、鮦陽亭名。疑卽左傳襄四年、定四年之䋣陽也。 步光切。十部。

【𨜷】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 㫄 (bàng) Phiên thiết: Bộ quang thiết Thượng tự: 步 (bộ) | Hạ tự: 光 (quang) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'oang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: boàng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhữ (Sông {Nhữ}.) nam (Phương nam.) đồng dương (Phần dương) đình (Cái đình)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨜃 · 𨜤