𨝌
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | kan |
|---|---|
| Phản thiết | 居寒切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 寒 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古寒切【集韻】居寒切,𠀤音干。【說文】地名。【正字通】卽《春秋》乾侯也。《春秋》石經、《左傳》註疏,皆缺音義。《漢書》註:顏師古音干,言其地水常涸也。與旱乾之乾音義同。
Thuyết Văn
地名。从邑。乾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
古寒切。十四部。
【𨝌】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 乾 (kiền) Phiên thiết: Cổ hàn thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 寒 (hàn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'an' Suy luận: can (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: địa (Đất) danh (Danh)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨝝