𨝘

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết荒胡切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】火五切,音虎。地名。 又荒胡切,音乎。義同。

Thuyết Văn

地名。 从邑。虖聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玉篇云。魯地名。 呼古切。五部。

【𨝘】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 虖 (hô) Phiên thiết: 呼古切 → hô + cổ Nghĩa: địa (đất)名。 từ 邑。虖 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨛵