𨞪
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | driu |
|---|---|
| Phản thiết | 是酉切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】市流切【集韻】時流切,𠀤音酬。【說文】蜀郡江原地。 又【廣韻】直由切【集韻】𨻰留切,𠀤音䊭。義同。 又【廣韻】殖酉切【集韻】是酉切,𠀤音受。【集韻】水名。在蜀。䊭字原从禾从壽。
Thuyết Văn
蜀江原地。 从邑。壽聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
蜀郡江原、二志同。故城當在今灌縣竟。華陽國志曰。縣在郡西。渡大江。濵文井江。去郡一百二十里是也。鄭注梁州之沱曰。江原有𨞪江。首出江南。至犍爲武陽又入江。豈沱之類與。前志曰。𨞪水首受江。南至武陽入江。水經注亦云。江原縣、𨞪江水出焉。葢有𨞪地而以名江也。今則無𨞪地、𨞪江之偁矣。 市流切。三部。
【𨞪】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 壽 (thọ) Phiên thiết: Thị lưu thiết Thượng tự: 市 (thị) | Hạ tự: 流 (lưu) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thừu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thục (Lúc con ngài) giang (Sông {Giang}.) nguyên (Cánh đồng. Chỗ đất b) địa (Đất)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫜷