𨞼

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổmyanh

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【說文】鄤字。

Thuyết Văn

蜀廣漢鄉也。 从邑。蔓聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按蜀字衍。漢有蜀郡、有廣漢郡。此云廣漢鄉。上文云蜀地。皆不舉縣名者、未審也。 無販切。十四部。今集韵、類篇又武粉切。卽此字而譌其體。

【𨞼】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 蔓 (mơn) Phiên thiết: 無販切 → vô + phiến Nghĩa: 蜀quảng (rộng)漢鄉 vậy。 từ 邑。蔓 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư