𨟄

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổbyan
Phản thiết扶園切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】附袁切【集韻】扶園切,𠀤音樊。【說文】京兆杜陵有𨟄鄕。

Thuyết Văn

京兆杜陵鄉。 从邑。𤕩聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

水經注渭水篇。泬水上承皇子陂於樊川。其地卽杜之樊鄉也。漢祖至櫟陽。以將軍樊噲灌廢最。賜邑於此鄉。按樊鄉見史、漢樊噲傳。索隱引三秦記曰。長安正南。山名秦嶺。谷名子午。一名樊川。一名御宿。樊鄉卽樊川也。宋敏求長安志曰。樊川在萬年縣南三十五里。引十道志云。其地卽杜陵之樊鄉。凡言樊鄉、卽許之鄉也。在今西安府府南三十里之樊川。周語。樊仲山父諫。韋曰。仲山父、王卿士。食采於樊。毛傳曰。仲山甫、樊矦也。按周襄王賜晉文公陽樊之田。陽樊、一名樊。一名陽。國語。陽人不服。而曰陽有樊仲之官守焉。然則仲山甫之樊非此也。陽樊、方輿紀要云。或曰在今河南懷慶府濟源縣。 附袁切。十四部。

【𨟄】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 𤕩 (𤕩) Phiên thiết: Phụ viên thiết Thượng tự: 附 (phụ) | Hạ tự: 袁 (viên) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: bàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kinh (To. Chỗ vua đóng đô ) triệu (Điềm) đỗ (Cây đỗ (một loài lê)) lăng (Đống đất to) hươn…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư