𨟚

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổnjang
Phản thiết如羊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】汝陽切【集韻】【韻會】如陽切【正韻】如羊切,𠀤音穰。【廣韻】南陽縣名。【前漢·地理志】作穰。

Thuyết Văn

今南陽穰縣。 从邑。襄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

南陽穰、二志同。今河南南陽府鄧州東南二里穰縣故城是也。本楚地。後爲韓邑。史記。韓襄王十一年。秦取我穰。又秦武王封魏冄於此爲穰矦。者古字。穰者漢字。如𨜒薊、鄦許、鄎息、邰斄之例。葢許所見古籍作。漢時縣名字從禾也。 汝羊切。十部。

【𨟚】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 襄 (tương) Phiên thiết: 汝羊切 → nhớ + dương Nghĩa: kim (nay)nam陽穰縣。 từ 邑。襄 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư