𨟴

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết羊進切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】余刃切【集韻】羊進切,𠀤音鈏。【說文】少少㱃也。

Thuyết Văn

少少㱃也。 从酉。匀聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

士昏禮注。酳、漱也。酳之言演也、安也。漱所以潔口。且演安其所食。特牲、少牢注意略同。曲禮注。以酒曰酳。按禮、禮記皆作酳。許書作。玉篇云酳同字。是也。攷士虞禮注、少牢禮注皆云。古文酳作酌。特牲注云。今文酳皆爲酌。三酌字必皆之字誤。其一云今文者、則古文之誤。許於此字用古文禮。故从。禮記多用今文禮。故記作酳。酳从胤省聲。 余刃切。十二部。

【𨟴】(dận) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 酉 (dấu) | Thanh phù (聲符): 匀 (quân) Phiên thiết: 余刃切 → dư + nhẫn Dị thể: Cổ văn: 酳 Nghĩa: 少少㱃 vậy。 từ 酉。匀 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨟸 · 酳