𨡭
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | miu |
|---|---|
| Phản thiết | 迷浮切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤莫𠋫切,音茂。【說文】𨡭䤅,楡𤖕也。 又【廣韻】莫胡切【集韻】蒙晡切,𠀤音模。又【集韻】迷浮切,音謀。義𠀤同。
Thuyết Văn
𨡭䤅、 榆𤖕也。 从酉。敄聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 楡𤖕用榆人爲之。榆人者、榆子中人也。齊民要術曰。作榆子𤖕法。治榆子人一𦫵。擣末篩之。淸酒一𦫵。𤖕五𦫵。合和一月可食之。景差大招。吳酸蒿縷。王逸注曰。或云𨡭䤅。𨡭䤅卽榆𤖕也。 莫𠋫切。三部。
【𨡭】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 酉 (dấu) | Thanh phù (聲符): 敄 (vộ) Phiên thiết: Mạc 𠋫 thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 𠋫 (𠋫) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'âu' Suy luận: mâu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𨡭 thấu、 du (Cây du. Xem {phần du)𤖕 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư