𨣨

Tổng quan

dấm chua như dấm [Eng: as sour as vinegar]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổlamh
Phản thiết魯敢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤盧𦗪切,音濫。【說文】泛齊行酒也。【廣韻】𨣨𨢩。 又【集韻】魯敢切,音覽。義同。

Thuyết Văn

泛齊。行酒也。 从酉。監聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

泛齊見周禮酒正。鄭曰。泛者、成而滓泛泛然。如今宜成醪矣。行酒未聞。疑是貨物行敝之行。謂行用之酒也。行酒上疑當有一曰二字。 盧瞰切。八部。

【𨣨】(dấm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 酉 (dấu) | Thanh phù (聲符): 監 (giám) Phiên thiết: 盧瞰切 → lư + khám Nghĩa: 泛齊。行酒 vậy。 từ 酉。監 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰼏