𨪐
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | dux |
|---|---|
| Phản thiết | 大口切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 厚 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】大口切【集韻】徒口切,𠀤音揄。【說文】酒器也。从金𠁁,象器形。或省作𠁁。【集韻】或作鋀。
Thuyết Văn
酒器也。 从金𠁁。象器形。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
未聞。或曰卽行葦之大斗。非是。毛傳大斗長三尺。謂勺柄長三尺也。 大口切。四部。
【𨪐】(tà) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金𠁁 (kim) | Thanh phù (聲符): 斲字用爲 (trác) Phiên thiết: 大口切 → đại + khẩu Nghĩa: 酒器 vậy。 từ kim (kim loại)𠁁。 tượng (giống) 器 hình。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𠨣 · 𨮃 · 鈄 · 鋀