𨫔

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổbeh

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【正字通】𨬝字之譌。【說文】本作𨬝,十二畫。字彙省作𨫔,又分䥍、𨫔爲二,非。

Thuyết Văn

羊𥴓也。耑有鐵。 从金。埶聲。讀若至。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

也字依廣韵補。者、所以擊馬也。因之擊羊者謂之羊。其耑有鐵。故字从金。淮南道應訓曰。白公罷朝而立。倒杖策。錣上貫頤。高注云。策、馬捶。端有針以刺馬謂之錣。倒杖策、故錣貫頤也。又氾論訓注曰。錣椯頭箴。按錣卽許之字。捶同箠。椯者、箠也。馬箠亦耑有鐵。其用同也。曲禮所謂策彗䘏勿。 脂利切。十五部。廣韵入至薛二韵是入緝韵誤也。

【𨫔】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 埶 (đệm) Phiên thiết: 脂利切 → chi + lợi | Đọc như: 至 (chí) Nghĩa: 羊𥴓 vậy。耑 hữu (có) 鐵。 từ kim (kim loại)。埶 thanh。 đọc như 至。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䥍 · 𨫦 · 𨬝