𨬍

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết都果切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徒果切【集韻】杜果切,𠀤音惰。【說文】鈐𨬍也。【博雅】鋡𨬍謂之𨰍。 又【集韻】杜罪切,音錞。【博雅】鍊𨬍,鈦錧也。【揚子·方言】關之東西曰輨,趙魏之閒曰鍊𨬍。 又【集韻】都果切,音朶。車轄頭。

Thuyết Văn

鈐𨬍也。从金。隋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

徒果切。十七部。

【𨬍】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 隋 (tùy) Phiên thiết: Đồ quả thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 果 (quả) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'oa' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đoạ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa:…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䤻 · 𨯝