𨰠

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổlua
Phản thiết盧戈切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】魯戈切【集韻】【韻會】盧戈切,𠀤音蠃。【說文】銼𨰠也。【廣韻】小釜。【集韻】溫器。【博雅】鎢錥謂之銼𨰠。【集韻】或作𨭞鏍。【字彙】譌作𨰊。 考證:〔【集韻】【韻會】盧戈切,𠀤音羸。〕 謹按羸音盈與盧戈切不同音,惟蠃字正音係盧戈切。謹据改爲𠀤音蠃。

Thuyết Văn

銼𨰠也。从金。羸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

魯戈切。十七部。

【𨰠】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 羸 (luy) Phiên thiết: Lỗ qua thiết Thượng tự: 魯 (lỗ) | Hạ tự: 戈 (qua) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'oa' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: loà (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tỏa (*)𨰠 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰿊