𨲞

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết他歷切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】他歷切,音剔。【揚子·太𤣥經】兼貝以役,往益來𨲞。【註】𨲞,憂也。言王道微弱貨貝爲市,日以侵折,下不奉上,故致憂。 又除也。【揚子·太𤣥經】陽氣傷𨲞,隂無救瘣,物則平易。【註】陽氣上升,𨲞除瘣病,萬物平易。

Tự hình

  • Khải thư