𨳌
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | drinh |
|---|---|
| Phản thiết | 丑刃切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【說文】直刃切。登也。从門𠄟,會意,讀若軍敶之敶。【徐鉉曰】下言自下而登上也,故从下。商書曰:若升高,必自下。 又【集韻】丑刃切,音疢。義同。
Thuyết Văn
登也。 从門𠄟。 𠄟、古文下字。 讀若軍敶之敶。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
登、上車也。凡有所上皆曰登。 會意。臣鉉等曰。下、言自下而登上也。按从門當作从門二。篆當作。篇、韵字可證。直刄切。十二部。从此爲聲者有焛閵藺。 見𠄞部。 觀此可以知陣字之俗矣。
【𨳌】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門?當作門二 (môn + đương + tác + môn + nhì) Phiên thiết: 直刄切 → trực + lạng | Đọc như: 軍敶之敶 Dị thể: Cổ văn: 下字 Nghĩa: 登 vậy。 từ 門𠄟。𠄟、 cổ vănhạ (dưới)字。 đọc như 軍敶 chi (của) 敶。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨳏 · 𰿦