𨴦

Nôm cửa

Nôm: cửa

Tổng quan

[Hồng nghĩa giác tư y thư] cửa chẳng còn có khoá then

𨴦槾墻桃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm Nômcửa

Nghĩa

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cửa cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa [Eng: entrance/door( door of house, to open the door); to lock out; border pass, border gate; seaport; shop; gossip; authoritarian; front tooth; freely]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cửa chẳng còn có khoá then
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cửa Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư