𨷲
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | jak |
|---|---|
| Phản thiết | 余酌切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 藥 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【唐韻】以灼切【集韻】弋灼切,𠀤音藥。【說文】關下牡也。从門,龠,意兼聲。【廣韻】門𨷲。【博雅】投謂之𨷲。 又【玉篇】余酌切。固關令不可開。或作籥。【集韻】或从金。
Thuyết Văn
關下牡也。 从門。龠聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
關者、横物。卽今之門𣟴。關下牡者、謂以直木上貫關。下插地。是與關有牝牡之別。漢書所謂牡飛牡亡者、謂此也。月令曰。脩鍵閉。愼管籥。注曰。鍵、牡。閉、牝也。管籥、搏鍵器也。然則關下牡謂之鍵。亦謂之籥。籥、卽𨷲之叚借字。析言之、則鍵與𨷲有二。渾言之、則一物也。金縢啓籥見書、亦謂關閉兆書者。古無鎖鑰字。葢古袛用木爲。不用金鐵。故說文鍵下袛云鉉、不云門牡。 以灼切。二部。
【𨷲】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 龠 (dược) Phiên thiết: Dĩ chước thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 灼 (chước) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quan (Đóng. Như {môn tuy t) hạ (Dưới) mẫu (Con đực) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨸎 · 𨸎