𨷻
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Vào càn trong nội cung 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 妄入宮掖也。 Vọng nhập cung dịch dã. (Vào càn cửa nách bên cung) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 洛干切 Lạc can thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 郞干切,音蘭。 Lang can thiết, âm Lan. 【Bộ】Môn門
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | lan |
|---|---|
| Phản thiết | 落官切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 寒 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【唐韻】洛干切【集韻】【韻會】郞干切,𠀤音蘭。【說文】妄入宮掖也。 又【五音集韻】落官切,音鑾。義同。
Thuyết Văn
妄入宮亦也。 从門。䜌聲。讀若闌。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
亦舊作掖。師古注漢曰。掖門在兩旁。如人臂掖。依許字例、當作亦也。漢書以闌爲字之叚借。成帝紀。闌入尙方掖門。應劭曰。無符籍妄入宮曰闌。又或作蘭。列子。宋有蘭子。張湛注曰。凡物不知生之主曰蘭。殷敬順曰。史記無符傳出入謂之闌。此蘭子、謂以技妄遊。 洛干切。十四部。
【𨷻】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 䜌 (ối) Phiên thiết: 洛干切 → rặc + can | Đọc như: 闌 (làn) Nghĩa: 妄nhập (vào)宮亦 vậy。 từ 門。䜌 thanh。 đọc như 闌。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫔱