𨹵
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | kyenx |
|---|---|
| Phản thiết | 古倦切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 獮 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】窘遠切,音圈。【說文】河東安邑陬也。【集韻】聚名,在河東。 又【廣韻】居轉切【集韻】古轉切,𠀤音卷。又【集韻】古倦切,音眷。義𠀤同。
Thuyết Văn
河東安邑陬也。从𨸏。卷聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
居遠切。十四部。
【𨹵】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 卷 (quyển) Nghĩa: hà (Sông. {Hà Hán} [河漢] ) đông (Phương đông) an (Yên. Như {bình an} [) ấp (Một tên riêng để gọi) tưu (Góc) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư